Hội Thánh Aloha là Một Gia Đình

Trả Lời Đố KT Sách Sáng-Thế-Ký

Những câu hỏi và câu trả lời đố kinh thánh trong sách Sáng-thế-ký

Tuần 1: đoạn 1-7

1. Sáng Thế Ký 1; c

2. Sáng Thế Ký 1:28; ban phước, quản trị / blessed, have dominion

3. Sáng Thế Ký 2:7; Đúng / True

4. Sáng Thế Ký 3:15 / Genesis 3:15

5. Sáng Thế Ký 4:26; khi Ê-nót sanh ra / when Enosh was born

6. Sáng Thế Ký 5:24; Hê-nóc / Enoch

7. Sáng Thế Ký 5:27; Mê-tu-sê-la, 969 tuổi / Methuselah, 969 years

8. Sáng Thế Ký 6:9; Nô-ê / Noah

9. Sáng Thế Ký 7:7-9; vợ, các con trai và các dâu mình; loài vật thanh sạch và loài vật không thanh sạch, loài chim, loài côn trùng trên mặt đất, từng cặp, đực và cái, trống và mái / Noah and his sons and his wife and his sons’ wives with him went into the ark to escape the waters of the flood. Of clean animals, and of animals that are not clean, and of birds, and of everything that creeps on the ground, two and two, male and female

10. Sáng Thế Ký 7:12; c

Tuần 2: đoạn 8-14

1. Sáng Thế Ký 8:4; a

2. Sáng Thế Ký 8:21; xấu xa / evil

3. Sáng Thế Ký 9:12-17; cầu vòng, ĐCT sẽ không dùng nước lụt để hủy diệt các loài xác thịt nữa / the rainbow, water shall never again become a flood to destroy all flesh

4. Sáng Thế Ký 10:8; Nim-rốt / Nimrod

5. Sáng Thế Ký 11:7-9; đặng ngăn cản loài người xây tháp Ba-bên / to stop men from building the tower of Babel

6. Sáng Thế Ký 11:27; Đúng / True

7. Sáng Thế Ký 12:3 / Genesis 12:3

8. Sáng Thế Ký 12:8, 13:3; giữa khoảng Bê-tên và A-hi / between Bethel and Ai

9. Sáng Thế Ký 14: 18; vua Sa-lem Mên-chi-xê-déc / king of Salem Melchizedek

10. Sáng Thế Ký 14:20; d

Tuần 3: đoạn 15-21

Câu Hỏi:

  1. Ngươi chớ sợ chi; ta đây là một …………………………… cho ngươi,
    ……………………….. của ngươi sẽ rất lớn.
    Fear not, I am your ……………….; your ……………….. shall be very great.
  2. Ai sẽ ở về phía đông, đối mặt cùng hết thảy anh em mình?
    Who shall dwell over against all his kinsmen?
  3. Ở đâu chép: “Ta sẽ lập giao ước cùng ngươi, và cùng hậu tự ngươi trải qua các
    đời; ấy là giao ước đời đời, hầu cho ta làm Đức Chúa Trời của ngươi và của dòng
    dõi ngươi.”
    Where is it written: “And I will establish my covenant between me and you and your
    offspring after you throughout their generations for an everlasting covenant, to be
    God to you and to your offspring after you.”
  4. Giao ước mà Đức Chúa Trời lập cùng Áp-ra-ham là phép cắt bì. Đúng / Sai
    The covenant that God established with Abraham was the circumcision. True / False
  5. Ap-ra-ham cầu thế cho dân thành Sô-đôm bao nhiêu lần? Tại sao Đức Chúa Trời
    hủy diệt thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ?
    How many times did Abraham intercede for Sodom? Why did God destroy Sodom
    and Gomorrah?
  6. Ai nắm tay kéo Lót, vợ và 2 con gái người dẫn ra khỏi thành Sô-đôm?
    a. hai thiên sứ b. Áp-ra-ham b. con trai Lót c. con rễ Lót
    Who seized Lot and his wife and his 2 daughters by the hand and brought them out
    of Sodom?
    a. the two angels b. Abraham c. Lot’s sons c. Lot’s sons-in-law
  7. Tại sao vợ của Lót hóa thành tượng muối?
    Why did Lot’s wife become a pillar of salt?
  8. Bao nhiêu lần Áp-ra-ham che dấu mối quan hệ của mình với Sa-rah?
    a. 1 lần b. 2 lẩn c. 3 lần d. 0 lần
    How many times Abraham lied half-truth about his relationship with Sarah?
    a. 1 time b. 2 times c. 3 times d. 0 times
  9. Khi Y-sác sinh ra, Áp-ra-ham được bao nhiêu tuổi? Sa-ra được bao nhiêu tuổi?
    How old were Abraham and Sarah when Isaac was born?
  10. Bê-e-Sê-ba có nghĩa gì? Tại đó Áp-ra-ham cầu khẩn danh ai?
    What does Beersheba mean? There Abraham called on whose name?

Câu Trả Lời:

1. Sáng Thế Ký 15:1; cái thuẫn đỡ, phần thưởng / shield, reward

2. Sáng Thế Ký 16:12; Ích-ma-ên / Ismael

3. Sáng Thế Ký 17:7 / Genesis 17:7

4. Sáng Thế Ký 17:9-14; Đúng / True

5. Sáng Thế Ký 18:16-33; 6 lần, tội lỗi quá lớn / 6 times, their sin was very grave

6. Sáng Thế Ký 19:16; a

7. Sáng Thế Ký 19:17,26; không vâng lời, quay ngó lại đằng sau / disobedient, looked back 

8. Sáng Thế Ký 12:13, 20:12; b (to Pharaoh and Abimelech)

9. Sáng Thế Ký 17:17, 21:5-6; Abraham 100, Sarah 90-91

10. Sáng Thế Ký 21:31-33; giếng thề nguyện / Giê-hô-va Đức Chúa Trời Hằng Hữu / well of the oath / the LORD the Everlasting God

Tuần 4: Sáng-thế-ký 22-28

Câu Hỏi:

  1. Đức Chúa Trời sắm sẳn con gì để Áp-ra-ham dâng làm của lể thiêu thế cho Ysác?
    a. bò đực b. chiên đực c. chiên cái d. dê đực
    What did God prepare for Abraham to offer it up as a burnt offering instead of
    Isaac?
    a. a bull b. a ram c. an ewe d. a goat
  2. Giê-hô-va Di-rê có nghĩa là gì?
    What does Jehovah Jireh (YHWH Yireh) mean?
  3. Ở đâu chép, “ta là một khách kiều ngụ trong vòng các ngươi.”
    Where is it written, “I am a sojourner and foreigner among you.”
  4. Đức Giê-hô-va ban phước cho Áp-ra-ham trong việc gì?
    The LORD blessed Abraham in what?
  5. Y-sác cưới Rê-béc-ca làm vợ, và yêu mến nàng. Đúng / Sai
    Isaac took Rebekah as his wife and he loved her. True / False
  6. Ê-sau nghĩa là gì? Gia-cốp nghĩa là gì?
    What does Esau mean? What does Jacob mean?
  7. Đức Chúa Trời hiện ra cùng Y-sác tại đâu?
    Where did the Lord appear to Isaac?
  8. Tại sao Đức Chúa Trời ban phước cho Y-sác?
    Why did the Lord bless Isaac?
  9. Cầu xin Đức Chúa Trời cho con sương móc trên ……………. xuống, được màu
    mỡ của ……………, và ………………….. lúa mì và rượu.
    May God give you of the dew of ……………. and of the fatness of the ……………
    and ……………….. of grain and wine.
  10. Ở đâu chép, “Này, ta ở cùng ngươi, ngươi đi đâu, sẽ theo gìn giữ đó, và đem
    ngươi về xứ này; vì ta không bao giờ bỏ ngươi cho đến khi ta làm xong những điều
    ta đã hứa cùng ngươi.”
    Where is it written, “Behold, I am with you and will keep you wherever you go, and
    will bring you back to this land. For I will not leave you until I have done what I
    have promised you.”

Câu Trả Lời:

1. Sáng Thế Ký 22:13; b

2. Sáng Thế Ký 22:14; Đức Giê-hô-va sẽ sắm sẳn / the LORD will provide

3. Sáng Thế Ký 23:4 / Genesis 23:4

4. Sáng Thế Ký 24:1; trong mọi việc / in all things

5. Sáng Thế Ký 24:67. Đúng / True

6. Sáng Thế Ký 25:25; nhiều lông, nắm gót / hairy, takes by the heel or he cheats

7. Sáng Thế Ký 26:1, 26:23; Ghê-ra, Bê-e-sê-ba / Gerar, Beersheba

8. Sáng Thế Ký 26:5; vì Áp-ra-ham vâng lời Đức Chúa Trời / because Abraham obeyed the Lord

9. Sáng Thế Ký 27:28; trời, đất, dư dật / heaven, earth, plenty

10. Sáng Thế Ký 28:15 / Genesis 28:15

Tuần 5: Sáng-thế-ký 29-25

Câu Hỏi:

  1. Tại sao Đức Giê-hô-va cho nàng Lê-a sinh sản?
    Why did the LORD open Leah’s womb?
  2. Tại sao Đức Chúa Trời cho nàng Ra-chên sinh sản?
    Why did the LORD open Rachel’s womb?
  3. Gia-cốp ở Pha-đan-A-ram trong nhà La-ban bao lâu?
    a. 7 năm b. 14 năm c. 20 năm d. 40 năm
    For how long did Jacob stay in Paddan-aram in the house of Laban?
    a. 7 years b. 14 years c. 20 years d. 40 years
  4. Khi chúng ta phân cách nhau, cầu xin Đức Giê-hô-va ……………… cậu và cháu.
    The LORD ….………….. between you and me, when we are out of one another’s
    sight.
  5. Ê-sau thấy các thiên sứ của Đức Chúa Trời và nói rằng: ấy là trại quân của Đức
    Chúa Trời. Đúng / Sai
    Esau saw the angels of God and he said: this is God’s camp. True / False
  6. Ở đâu chép, “Tôi đã thấy Đức Chúa Trời đối mặt cùng tôi và linh hồn tôi được
    giải cứu.”
    Where is it written, “For I have seen God face to face, and yet my life has been
    delivered.”
  7. Ê-sau đã làm gì khi gặp lại Gia-cốp? Ê-sau và Gia-cốp có hòa thuận lại không?
    What did Esau do when he met Jacob? Were Esau and Jacob reconciled?
  8. Tại sao Si-mê-ôn và Lê-vi giết người nam thành Si-chem?
    Why did Simeon and Levi kill the Shechemite males?
  9. Hãy dẹp các …………………………………. khỏi giữa các ngươi, làm cho mình
    được ……………………….. và thay áo xống đi.
    Put away ……………………………. that are among you and ……………….
    yourselves and change your garments
  10. Đức Chúa Trời hứa với ai, “… các vua sẽ do nơi mình ngươi mà ra.”
    a. Áp-ra-ham b. Y-sác c. Ê-sau d. Gia-cốp
    God promised to whom, “… and kings shall come from your own body.”
    a. Abraham b. Isaac c. Esau d. Jacob

Câu Trả Lời:

1. Sáng Thế Ký 29:31; Đức Giê-hô-va thấy Lê-a bị ghét / the LORD saw that Leah was hated

2. Sáng Thế Ký 30:22; Đức Chúa Trời nhớ lại Ra-chên và nhậm lời nàng / God remembered Rachel and listened to her

3. Sáng Thế Ký 31:38; c

4. Sáng Thế Ký 31:49; coi sóc / watch

5. Sáng Thế Ký 32:1; Sai (Gia-cốp) / False (Jacob)

6. Sáng Thế Ký 32:30 / Genesis 32:30

7. Sáng Thế Ký 33:4; chạy đến trước, ôm choàng cổ mà hôn, rồi 2 anh em đều khóc, có hòa thuận / ran to meet his brother, and embraced him and fell on his neck and kissed him, and they wept, yes they reconciled

8. Sáng Thế Ký 34:26-27; vì cớ họ làm mất danh giá em gái mình / because they had defiled their sister

9. Sáng Thế Ký 35:2; tượng thần ngoại bang, thanh sạch / the foreign gods, purify

10. Sáng Thế Ký 35:11; d

Tuần thứ 6: Sáng-thế-ký 36-42

Câu Hỏi:

  1. Trước khi dân Y-sơ-ra-ên chưa có vua thì dân Ê-đôm cũng không có vua. Đúng /
    Sai
    Before any king reigned over the Israelites, there are no kings who reigned in the
    land of Edom. True / False
  2. Tại sao Y-sơ-ra-ên thương yêu Giô-sép hơn những con trai khác?
    Why did Israel love Joseph more than any other of his sons?
  3. Ai nằm chiêm bao thấy mặt trời, mặt trăng và 11 ngôi sao sấp mình xuống trước
    mặt mình?
    Who dreamed the sun, the moon, and the 11 stars were bowing down to him?
  4. Phê-rết và Sê-rách có phải là anh em sinh đôi không? Có / Không
    Were Perez and Zerah twin brothers? Yes / No
  5. Ai được Đức Chúa Trời ban phước và được ơn trước chủ mình?
    Who was blessed by God and also found favor with his master?
  6. Thế nào tôi dám làm điều ………………… dường ấy, mà ……………………..
    cùng Đức Chúa Trời sao?
    How then can I do this …………………………..……….. and …….… against God?
  7. Sự chiêm bao há chẳng do nơi ……………………………………. ư?
    Do not interpretations belong to ……….?
  8. Ai là người có thần minh của Đức Chúa Trời?
    Who was the man in whom is the Spirit of God?
  9. Ai nói với ai, “Vì Đức Chúa Trời xui cho ngươi biết mọi việc nầy, thì chẳng còn
    ai được thông minh trí-huệ như ngươi nữa.”
    Who said to whom, “Since God has shown you all this, there is none so discerning
    and wise as you are.”
  10. Ai nói, “Ta kính sợ Đức Chúa Trời; hãy làm như điều nầy, thì được sống.”
    a. Giô-sép b. Ru-bên c. Gia-cốp d. Pha-ra-ôn
    Who said, “Do this and you will live, for I fear God.”
    a. Joseph b. Reuben c. Jacob d. Pharaoh

Câu Trả Lời:

1. Sáng Thế Ký 36:31; Sai / False (the Edomites had kings)

2. Sáng Thế Ký 37:3; tại vì Giô-sép là con muộn / because he was the son of his old age

3. Sáng Thế Ký 37:9; Giô-sép / Joseph

4. Sáng Thế Ký 38:28-30; Có / Yes

5. Sáng Thế Ký 39:2-4; Giô-sép / Joseph

6. Sáng Thế Ký 39:9; đại ác, phạm tội / great wickedness, sin

7. Sáng Thế Ký 40:8; Đức Chúa Trời / God

8. Sáng Thế Ký 41:38; Giô-sép / Joseph

9. Sáng Thế Ký 41:39; Pha-ra-ôn nói với Giô-sép / Pharaoh said to Joseph

10. Sáng Thế Ký 42:18; a

Tuần thứ 7: Sáng-thế-ký 43-49

  1. Ai nói với ai, “Con út ơi, cầu xin Đức Chúa Trời làm ơn cho ngươi!”
    Who said to whom, “God be gracious to you, my son!”
  2. Ai nói, “Đức Chúa Trời đã thấu rõ điều gian ác của tôi tớ chúa rồi.”
    a. Ru-bên b. Si-mê-ôn c. Lê-vi d. Giu-đa
    Who said, “God has found out the guilt of your servants.”
    a. Reuben b. Simeon c. Levi d. Judah
  3. Gia-cốp thương Bên-gia-min lắm đến nỗi hai linh hồn khắng khít nhau. Đúng /
    Sai
    Jacob loves Benjamin as his life is bound up in the boy’s life. True / False
  4. Ai sai Giô-sép đến xứ Ê-díp-tô?
    a. Đức Chúa Trời b. Gia-cốp c. các anh d. dân Ích-ma-ên
    Who sent Joseph to Egypt?
    a. God b. Jacob b. his brothers c. the Ishmaelites
  5. “Xin anh em đừng ……………………… nhau dọc đường.”
    “Do not ……………………… on the way.”
  6. Số người thuộc về nhà Gia-cốp đi đến Ê-díp-tô là bao nhiêu?
    How many people of the house of Jacob came to Egypt?
  7. Ở đâu chép, “…các năm của đời tôi lấy làm ngắn ngủi và nhọc nhằn…”
    Where is it written, “…few and evil have been the days of the years of my life…”
  8. Ai định luật buộc đất Ê-díp-tô phải nộp thuế cho Pha-ra-ôn 1/5 hoa lợi mình?
    a. Pha-ra-ôn b. Giô-sép c. các thầy cả d. dân Ê-díp-tô
    Who made it a statute concerning the land of Egypt that Pharaoh should have 1/5 tax
    on crop yields?
    a. Pharaoh b. Joseph c. the priests d. the Egyptians
  9. Ở đâu chép, “… là Đức Chúa Trời đã chăn nuôi tôi từ khi mới lọt lòng cho đến
    ngày nay…”
    Where is it written, “… the God who has been my shepherd all my life long to this
    day…”
  10. Con trai nào của Gia-cốp được chúc phước là một sư tử tơ?
    a. Ru-bên b. Lê-vi c. Giu-đa d. Giô-sép
    Which of Jacob’s sons was blessed as a lion cub?
    a. Reuben b. Levi c. Judah d. Joseph

Câu Trả Lời:

1. Sáng Thế Ký 43:29; Giô-sép nói cùng Bên-gia-min / Joseph said to Benjamin

2. Sáng Thế Ký 44:16; d

3. Sáng Thế Ký 44:30; Đúng / True

4. Sáng Thế Ký 45:7-8; a

5. Sáng Thế Ký 45:24; cãi lẫy / quarrel

6. Sáng Thế Ký 46:27; 70

7. Sáng Thế Ký 47:9 / Genesis 47:9

8. Sáng Thế Ký 47:26; b

9. Sáng Thế Ký 48:15 / Genesis 48:15

10. Sáng Thế Ký 49:9; c