Tuần 14: Lê-vi-ký 2-8 (Leviticus 2-8)
- Của lễ chay dâng cho Đức Giê-hô-va phải có:
a. dầu b. nhũ hương c. nước d. a và b
Grain offering offered to the LORD shall have:
a. oil b. frankincense c. water d. a and b - Của lễ chay dâng cho Đức Giê-hô-va có thể dâng với men không? Với mật
không?
Shall the grain offering brought to the LORD be made with leaven? Or honey? - Của lễ thù ân dâng lên trước mặt Đức Giê-hô-va phải không có tì vít. Đúng / Sai
Peace sacrifice offered before the LORD must be without blemish. True / False - Hết thảy mỡ đều thuộc về ai?
All fat belongs to who? - Ai có thể bị lầm lỗi mà phạm tội?
a. thầy tế lễ b. cả dân sự c. quan trưởng d. bất cứ ai e. tất cả
Who can commit sins?
a. the priests b. the people c. the leaders d. anyone e. all - Nếu một người vi phạm một trong những điều răn của CHÚA mà vô tình không
biết, thì người đó có phạm tội không? Có / Không
Is someone guilty if they do what is forbidden in any of the LORD’s command even
they do not know it? Yes / No - Nếu một người làm thiệt hại đồ vật, tài vật, ăn cắp hoặc giựt lấy của người khác,
thì phải bồi thường cho chủ vật bao nhiêu?
a. 100% b. 110% c. 120% d. 140%
If someone cheats their neighbors, swears falsely, or steal their property, how much
restitution must they make to the owner?
a. 100% b. 110% c. 120% d. 140% - Ai sẽ được xức dầu làm thầy tế lễ thay thế cho A-rôn?
Who will be anointed to succeed Aaron? - Ai ô uế lại ăn thịt của lễ thù ân, hoặc ai ăn mỡ, hoặc ai ăn huyết thì sẽ bị gì?
What happens if an unclean person eats of the flesh of the sacrifice of the LORD’s
peace offering? Or who eats of the fat of an animal? Or whoever eats any blood? - Môi-se đã làm gì để biệt riêng A-rôn ra thánh?
What did Moses do to consecrate Aaron?
Trả Lời:
1. Lê-vi Ký 2:1; d
2. Lê-vi Ký 2:11; không, không / no, no
3. Lê-vi Ký 3:1; Đúng / True
4. Lê-vi Ký 3:16; Đức Giê-hô-va / the LORD
5. Lê-vi Ký 4:3,13,22,27; e
6. Lê-vi Ký 5:17; Có / Yes
7. Lê-vi Ký 6:5; c
8. Lê-vi Ký 6:22; con trai của A-rôn / Aaron’s sons
9. Lê-vi Ký 7:20, 25, 27; sẽ bị truất khỏi dân sự mình / shall be cut off from his people
10. Lê-vi Ký 8:12; đổ dầu xức trên đầu A-rôn / poured oil on Aaron’s head and anointed him
Tuần 15: Lê-vi-ký 9 – 15
- Ngày thứ tám, A-rôn và các trai người đã dâng những của lễ nào cho CHÚA?
a. thiêu b. chuộc tội c. thù ân d. chay e. tất cả
On the 8th day, what offerings Aaron and his sons made to the LORD?
a. burnt b. sin c. peace d. grain d. all - Của lễ A-rôn dâng cho Đức Giê-hô-va có được chấp nhận không? Tại sao?
Did the LORD accept Aaron’s offerings? Why? - Ta sẽ nhờ những kẻ lại gần ta mà được ……………………….. và được …………
………….. trước cả dân sự.
Among those who are near me I will be ……………………, and before all the
people I will be …………………… - Khi vào hội mạc, các thầy tế lễ có được uống rượu hay là vật chi có tánh say
không? Có / Không?
When the priests go into the tent of meeting, can they drink wine or strong drink?
Yes / No - Ở đâu chép, “Vì ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi; ta là thánh, nên
các ngươi phải nên thánh, thì sẽ được thánh.”
Where is it written, “I am the LORD your God; consecrate yourselves and be holy,
because I am holy.” - Người ta phải làm phép cắt bì cho con trẻ vào ngày thứ bảy. Đúng / Sai
On the 7th day the flesh of his foreskin shall be circumcised. True / False - Khi một người đàn phải bị ô uế và kiêng cử trong bao lâu khi sanh con trai? Khi
sanh con gái?
a. 7, 14 b. 14, 80 c. 40, 80 d. không kiêng cử
How long shall a woman be unclean if she bears a male child? Or a female child?
a. 7, 14 b. 14, 80 c. 40, 80 d. none - Người bị bịnh phung thì phải sống ở đâu? Với ai?
Where shall lepers live? With whom? - Khi dân sự vào xứ Ca-na-an, Đức Giê-hô-va có thể giáng vít mốc phung trong nhà
họ. Đúng / Sai
When people come into the land of Canaan, the LORD can put a case of leprous in
their house. True / False - Tại sao dân Y-sơ-ra-ên phải phân cách ra xa sự ô uế của họ?
Why shall the people of Israel be kept separated from their uncleanness?
Trả Lời:
1. Lê-vi Ký 9:2-4; e
2. Lê-vi Ký 9:23; vinh quang của Đức Giê-hô-va hiện ra cùng cả dân sự / the glory of the LORD appeared to all the people
3. Lê-vi Ký 10:3; tôn thánh, vinh hiển / sanctified, glorified
4. Lê-vi Ký 10:8-9; Không / No
5. Lê-vi Ký 11:44 / Leviticus 11:44
6. Lê-vi Ký 12:3; Sai (ngày thứ 8) / False (the 8th day)
7. Lê-vi Ký 12:4-5; c
8. Lê-vi Ký 13:46; ở một mình ngoài trại quân / live alone outside the camp
9. Lê-vi Ký 14:33; Đúng / True
10. Lê-vi Ký 15:31; vì họ làm ô uế hội mạc của CHÚA và phải chết / because they defiled the LORD’s tabernacle and die in their uncleanness
Tuần 16 Lê-vi-ký 16 – 22
- Thầy tế lễ có phải làm lễ chuộc tội cho nơi chí thánh không? Có / Không
Shall the priest make atonement for the Holy Place? Yes / No - Bao nhiêu lần trong 1 năm, thầy tế lễ cả phải làm lễ chuộc tội cho dân Y-sơ-ra-ên?
a. 1 b. 3 c. 7 d. 12
How many times in a year shall the high priest make the atonement for the sins of
the Israelites?
a. 1 b. 3 c. 7 d. 12 - Tại sao dân Y-sơ-ra-ên không được ăn huyết của xác thịt nào?
Why shall not the people of Israel eat the blood of any creature? - Vậy, hãy giữ luật pháp và mạng lịnh ta, người nào làm theo, thì sẽ nhờ nó mà
được ……………….: Ta là Đức Giê-hô-va.
You shall therefore keep my statutes and my rules; if a person does them, he shall
……………. by them: I am the LORD. - Ở đâu chép, “hãy yêu thương kẻ lân cận ngươi như mình.”
Where is it written, “you shall love your neighbor as yourself.” - Có được xăm vẽ trên mình không? Có / Không
Shall you have any tattoo? Yes / No - Khi một người nào chửi cha mắng mẹ mình thì phải bị gì?
What happens for anyone who curses his father or his mother? - Nếu một người nam nằm cùng một người nam khác, như nằm cùng người nữ, thì
hai người đó đã làm việc gì? và sẽ bị xử như thế nào?
If a man has sexual relations with a man as one does with a woman, what have both
of them done? What is the punishment? - Thầy tế lễ được quyền trọng hơn các anh em mình. Đúng / Sai
The priest who is chief among his brothers. True / False - Đừng làm ô ………………………….. ta, thì ta sẽ được ……………………….
giữa dân Y-sơ-ra-ên: Ta là Đức Giê-hô-va làm cho các ngươi ………………………
And you shall not profane my ……………………, that I may be ………………
Trả Lời:
1. Lê-vi Ký 16:16; Có / Yes
2. Lê-vi Ký 16:34; a
3. Lê-vi Ký 17:11; trong huyết có sanh mạng / the life of the flesh is in the blood
4. Lê-vi Ký 18:5; sống / live
5. Lê-vi Ký 19:18 / Leviticus 19:18
6. Lê-vi Ký 19:28; Không / No
7. Lê-vi Ký 20:9; phải bị xử tử / shall surely be put to death
8. Lê-vi Ký 20:13; sự gớm ghiếc, bị xử tử / detestable, be put to death
9. Lê-vi Ký 21:10; Đúng / True
10. Lê-vi Ký 22:32; danh thánh, tôn thánh, nên thánh / holy name, sanctified, sanctifies
Tuần 17: Lê-vi-ký 23 – Dân-số-ký 2
- Ngày thứ bảy là ngày sa-bát, một ngày nghĩ, một sự nhóm hiệp thánh. Đúng / Sai
The seventh day is a Sabbath of solemn rest, a holy convocation. True / False - Có bao nhiêu ngày lễ trọng thể trong Lê-vi Ký 23?
a. 5 b. 7 c. 8 d. 10 e. 12
How many feasts of the LORD are observed in Leviticus 23?
a. 5 b. 7 c. 8 d. 10 e. 12 - gãy …………. gãy, mắt ………… mắt, răng ………….. răng.
fracture …….….. fracture, eye ….…… eye, tooth ………… tooth. - Năm hân hỉ là năm thứ mấy?
a. 40 b. 50 c. 70 d. 100
What year is the Year of Jubilee?
a. 40th b. 50th c. 70th d. 100th - Ở đâu chép, “Chớ ăn lời, cũng đừng lấy lợi người; nhưng hãy kính sợ Đức Chúa
Trời mình, thì anh em ngươi sẽ ở cùng ngươi.”
Where is it written, “Take no interest from him or profit, but fear your God, that
your brother may live beside you.” - CHÚA sẽ thưởng và ban phước nếu các ngươi tuân theo luật pháp ta, gìn giữ các
điều răn ta và làm theo. Đúng / Sai
The LORD will reward and bless you ff you walk in my statutes and observe my
commandments and do them. True / False - Nếu dân sự ăn năn tội mình, hạ mình xuống, phục điều sửa phạt về gian ác mình,
thì CHÚA sẽ nhớ lại họ hay không?
If the people confess their iniquity, humbled, and make amends for their iniquity,
will the LORD remember them? - Phàm vật cấm (của lễ đặc biệt) dâng cho CHÚA, thì có được phép bán hay chuộc
lại không? Có / Không
Shall any devoted thing that a man devotes to the LORD be sold or redeemed? Y/N - Người Lê-vi được cắt phần để làm gì?
What were the Levites appointed to do? - Dân Y-sơ-ra-ên mỗi người phải đóng trại ở đâu?
Where shall each of the people of Israel camp?
Trả Lời:
1. Lê-vi Ký 23:3; Đúng / True
2. Lê-vi Ký 23; c
3. Lê-vi Ký 24:20; đền, đền, đền / for, for, for
4. Lê-vi Ký 25:10; b
5. Lê-vi Ký 25:36 / Leviticus 25:36
6. Lê-vi Ký 26:3; Đúng / True
7. Lê-vi Ký 26:42; CHÚA sẽ nhớ họ / the LORD will remember them
8. Lê-vi Ký 27:28; Không / No
9. Dân Số Ký 1:50; coi sóc đền tạm, đồ đạc và các món thuộc về đền tạm / take care of the tabernacle, all of its furnishings and over all that belongs to it
10. Dân Số Ký 2:2; gần bên ngọn cờ mình, ở dưới bảng hiệu của tông tộc mình / by his own standard, with the banners of their fathers’ houses