Hội Thánh Aloha là Một Gia Đình

Đố KT Sách Các Quan Xét

Tuần 32: Các Quan Xét 7-13 (Judges 7-13)

  1. Có bao nhiêu người được Đức Giê-hô-va chọn để cùng với Ghi-đê-ôn đánh bại
    135,000 quân Ma-đi-an?
    a. 32,000 b. 22,000 c. 10,000 d. 300
    How many men were chosen with Gideon to defeat 135,000 Midians?
    a. 32,000 b. 22,000 c. 10,000 d. 300
  2. Dân Y-sơ-ra-ên có nhớ đến Giê-hô-va Đức Chúa Trời là Đấng đã giải cứu họ hay
    không? Có / Không
    Did the people of Israel remember the LORD their God who had delivered them
    from the hand of all their enemies on every side? Yes / No
  3. Đức Chúa Trời dùng gì để gây sự bất bình giữa A-bi-mê-léc và người Si-chem?
    What did God do that the leaders of Shechem dealt treacherously with Abimelech?
  4. Vị quan xét nào có 30 con trai, cỡi 30 lừa con và có 30 cái thành?
    Which judge had 30 sons who rode 30 donkeys and controlled 30 cities?
  5. Ở đâu chép, “Chúng tôi đã phạm tội! Xin Chúa hãy đãi chúng tôi theo điều Chúa
    cho là tốt lành, chỉ xin hãy giải cứu chúng tôi ngày nay!”
    Where is it written, “We have sinned; do to us whatever seems good to you. Only
    please deliver us this day.”
  6. Giép-thê là một tay dũng sĩ. Đúng / Sai
    Jephthah was a mighty warrior. True / False
  7. Ai là Đấng đoán xét?
    Who is the divine Judge?
  8. Vị quan xét nào có 40 con trai và 30 cháu trai và chúng nó cưỡi 70 lừa con?
    a. Thô-la b. Iếp-san c. Ê-lôn d. Áp-đôn
    Which judge had 40 sons and 30 grandsons who rode on 70 donkeys?
    a. Tola b. Ibzan c. Elon d. Abdon
  9. Tại sao Đức Giê-hô-va phó dân Y-sơ-ra-ên vào tay dân Phi-li-tin trong 40 năm?
    Why did the LORD give the people of Israel into the hand of the Philistines for 40
    years?
  10. Tên của thiên sứ Đức Giê-hô-va là gì?
    What was the name of the angel of the LORD?

Trả Lời:

1. Các Quan Xét 7:3,6; 8:10; d

2. Các Quan Xét 8:34; Không / No

3. Các Quan Xét 9:23; sai đến một ác thần / sent an evil spirit

4. Các Quan Xét 10:4; Giai-rơ / Jair

5. Các Quan Xét 10:15 / Judges 10:15

6. Các Quan Xét 11:1; Đúng / True

7. Các Quan Xét 11:27; Đức Giê-hô-va / the LORD

8. Các Quan Xét 12:14; d

9. Các Quan Xét 13:1; vì họ cứ làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va / because they again did what was evil in the sight of the LORD

10. Các Quan Xét 13:18; danh ta lấy làm diệu kỳ (Đấng Lạ Lùng) / it is beyond understanding (Wonderful)

Tuần 33: Các Quan Xét 14-20 (Judges 14-20)

  1. Có gì ngọt hơn ………………, có chi mạnh hơn ……………………….?
    What is sweeter than …………………? What is stronger than a ………………?
  2. Sam-sôn làm quan xét nơi Y-sơ-ra-ên trong bao nhiêu năm?
    a. 10 năm b. 12 năm c. 20 năm d. 40 năm
    How many years Samson judged Israel in the days of the Philistines?
    a. 10 years b. 12 years c. 20 years d. 40 years
  3. Ai được Thần của Đức Giê-hô-va cảm động?
    a. Ốt-ni-ên b. Ghê-đê-ôn c. Giép-thê d. Sam-sôn e. tất cả
    The Spirit of the LORD came upon which judges?
    a. Othniel b. Gideon c. Jephthah d. Samson e. all
  4. Đa-li-la cạo 7 mé tóc trên đầu Sam-sôn. Đúng / Sai
    Delilah shaved off the seven locks of his head. True/ False
  5. Ở đâu chép: “Chúa Giê-hô-va ôi! xin Ngài nhớ lại tôi. Hỡi Đức Chúa Trời! xin
    ban sức lực cho tôi chỉ lần nầy mà thôi…”
    Where is it written,” O Lord God, please remember me and please strengthen me
    only this once…”
  6. “mọi người cứ làm theo ý mình tưởng là phải” là một thái độ tốt hay là tội lỗi?
    Is “everyone did what was right in his own eyes” a good attitude or a sinful
    behavior?
  7. Chi phái Đan giữ tượng chạm của Mi-ca trong xứ là đúng hay sai? Đền tạm của
    Đức Chúa Trời lúc đó ở tại đâu?
    Was that right or wrong that the people of Dan set up Micah’s carved image in the
    land? Where was the house of God at that time?
  8. Người Lê-vi và vợ bé của người đang trên đường đi đâu khi họ dừng lại nghỉ đêm
    ở Ghi-bê-a?
    Where were the Levite and his concubine going when they stopped to spend the
    night at Gibeah?
  9. Có bao nhiêu người Bên-gia-min còn sống sót?
    a. 26,000 b. 25,100 c. 2,000 d. 600
    How many Benjaminites survived?
    a. 26,000 b. 25,100 c. 2,000 d. 600